sinh ba

sinh ba

Gia đình họ vui mừng đón nhận sinh ba.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ba đứa trẻ được sinh ra cùng một lần từ một người mẹ trong một lần mang thai: Chỉ nhóm ba anh chị em ruột cùng được sinh ra trong một lần sinh.
    • Hiện tượng một lần sinh ra ba con: Chỉ sự kiện hoặc hiện tượng người mẹ sinh ra ba đứa con cùng một lúc.
  2. Tính từ:

    • ba phần, ba nhánh hoặc ba bộ phận giống nhau tách ra từ một gốc: Dùng để mô tả đặc điểm của một vật thể hoặc cấu trúc ba nhánh.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến ba đứa trẻ sinh cùng lần: Dùng để chỉ tính chất của sự việc liên quan đến việc sinh ba.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình họ vui mừng đón nhận sinh ba. (Gia đình họ vui mừng đón nhận ba đứa trẻ sinh cùng lúc.)
    • Tỉ lệ sinh ba tự nhiên thấp hơn nhiều so với sinh đôi. (Tỉ lệ hiện tượng sinh ra ba con cùng lúc tự nhiên thấp hơn nhiều so với sinh đôi.)
  • Tính từ:

    • ấy mẹ của những đứa trẻ sinh ba. ( ấy mẹ của những đứa trẻ được sinh ra cùng lúc thành ba.)
    • Dây thần kinh sinh ba chức năng quan trọng trên khuôn mặt. (Dây thần kinh ba nhánh chức năng quan trọng trên khuôn mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang thai sinh ba": chỉ tình trạng người mẹ đang mang trong mình ba thai nhi cùng một lúc.

    • Ca mang thai sinh ba này cần được theo dõi y tế đặc biệt. (Trường hợp mang thai ba đứa trẻ này cần được theo dõi y tế đặc biệt.)
  • "cặp sinh ba": chỉ nhóm ba anh chị em ruột được sinh ra cùng lúc.

    • Cả cặp sinh ba đều đạt thành tích cao trong học tập. (Cả ba anh chị em sinh cùng lúc đều đạt thành tích cao trong học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh đôi (danh từ/tính từ): chỉ hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lần từ một người mẹ; hai phần.
  • Sinh (danh từ/tính từ): chỉ bốn đứa trẻ được sinh ra cùng một lần từ một người mẹ; bốn phần.
  • Tam bội (tính từ): thuộc về số ba, bộ ba (thường dùng trong toán học, sinh học).
Từ đồng nghĩa
  • Ba sinh (danh từ, ít dùng): ba đứa trẻ sinh cùng lúc.
  • Tam sinh (danh từ, văn chương): ba đứa trẻ sinh cùng lúc.
Thành ngữ liên quan
  • Sinh ư nghệ, tử ư nghệ: (Thành ngữ Hán Việt) Sống nhờ nghề nào thì cũng có thể chết nghề đó. (Lưu ý: Cụm từ này chứa từ "sinh" nhưng không liên quan trực tiếp đến nghĩa "ba" của "sinh ba").